| Phần mềm toán học Hình học và đo lường Phần mềm toán học hỗ trợ Giáo viên giúp học sinh thực hành, luyện tập các yếu tố hình học; phần mềm không vi phạm bản quyền. 1. Quy định về sản phẩm Sản xuất đáp ứng yêu cầu tại Mục III Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán cấp Tiểu học theo thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT. 2. Hình thức, mẫu mã – Chất liệu: Nhựa – Màu sắc: Trắng – Kết nối: USB 2.0/ USB 3.0 – Kích thước: 73 x 20 x 7,5mm – Bộ sản phẩm bàn giao bao gồm 1 USB + 1 hộp đựng kích thước 10x10x1,2cm – Mỗi 01 USB chứa bộ cài, 01 file hướng dẫn sử dụng, 01 tài khoản bao gồm tên đăng nhập và mật khẩu truy cập phần mềm và thư viện điện tử. – Phần mềm được truy cập trên trang Web. + Ứng dụng cài đặt trên máy tính cá nhân hoặc thiết bị màn hình thông minh, hỗ trợ sử dụng được trong môi trường không có kết nối internet. 3. Môi trường triển khai – Ứng dụng hỗ trợ sử dụng trong môi trường không có kết nối internet: + Sử dụng trên hệ điều hành Windows 7, Windows 10, Windows 11, và MacOS từ phiên bản 10.14.6 trở lên. + CPU Core i3 hoặc cao hơn. + RAM 2GB hoặc cao hơn. + Ổ cứng: Trống ít nhất 20 GB. + Sử dụng được trên màn hình tương tác và màn hình cảm ứng. – Website được truy cập thông qua các trình duyệt web phổ biến: Chrome, Cốc cốc, Mozilla Firefox, Microsoft Edge, v.v. 4. Mô tả chức năng 4.1. Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử: – Soạn thảo mới bài giảng trình chiếu hoặc tạo bài giảng từ thư viện có sẵn; Bộ công cụ hỗ trợ thiết kế bài giảng (hiệu ứng chuyển slide, chèn chữ, video, hình ảnh,… từ thư viện media vào bài giảng); Chèn, upload file hình ảnh, video từ máy tính cá nhân lên bài giảng cá nhân; Tạo trò chơi tương tác: Ô chữ, nối cột, ai là triệu phú; Chức năng tích hợp hướng dẫn tổ chức hoạt động học tập và thông tin mở rộng trực tiếp trên bài giảng đang được trình chiếu. – Quản lý thư viện bài giảng trình chiếu; Chia sẻ bài giảng điện tử của mình cho giáo viên khác trên hệ thống; Tìm kiếm bài giảng theo từ khóa, khối lớp, bộ sách giáo khoa, v.v. – Tích hợp công nghệ AI hỗ trợ: + Soạn văn bản bằng giọng nói; + Chuyển văn bản thành giọng nói chèn file âm thanh vào nội dung phục vụ giảng dạy. 4.2. Chức năng hướng dẫn và sử dụng Thư viện học liệu điện tử: – Quản lý thư viện hình ảnh, video; Truy cập, tìm kiếm học liệu điện tử: video, hình ảnh,… – Trình chiếu học liệu điện tử: video, hình ảnh,… 4.3. Chức năng xây dựng, chuẩn bị kế hoạch bài dạy điện tử – Quản lý thư viện kế hoạch bài dạy; Tìm kiếm kế hoạch bài dạy theo từ khóa, khối lớp, bộ sách giáo khoa, v.v. – Thêm mới, soạn thảo, chỉnh sửa kế hoạch bài dạy; Upload hình ảnh vào kế hoạch bài dạy cá nhân. – Nộp và quản lý phê duyệt với cấp quản lý nhà trường trên hệ thống. 4.4. Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị câu hỏi, bài tập – Tạo câu hỏi đúng sai; câu hỏi dạng một lựa chọn; câu hỏi dạng nhiều lựa chọn; câu hỏi dạng tự luận; câu hỏi dạng nhóm; câu hỏi dạng tương tác sử dụng text, hình ảnh, video. – Sắp xếp phân loại câu hỏi theo 4 mức độ (nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao) – Chức năng tạo chơi tương tác: lật thẻ, điền từ vào chỗ trống; viết tự luận câu trả lời; nghe và chọn; kéo thả; sắp xếp từ thành câu. – Tìm kiếm bộ câu hỏi theo từ khóa, môn học, khối lớp; Tìm kiếm câu hỏi theo độ khó, loại câu hỏi. 4.5. Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá – Tạo và quản lý ngân hàng câu hỏi, đề thi, đề kiểm tra, đánh giá theo ma trận tùy ý. – Chức năng tạo đề kiểm tra đánh giá có tự động đảo câu hỏi, đảo đáp án theo các mức độ đáp ứng thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 09 năm 2020, có chức năng thời gian đếm ngược để đóng và chuyển câu hỏi. – Tổ chức kiểm tra đánh giá trong dạy học trực tuyến: Giáo viên tạo các bài kiểm tra giao cho học sinh truy cập làm bài trực tuyến bằng tài khoản học sinh sau đó nộp bài, hệ thống hỗ trợ tự động chấm điểm đáp ứng yêu cầu theo thông tư số 09/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 03 năm 2021 và quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2022. – Chấm điểm cho bài kiểm tra, theo dõi điểm số qua đó giáo viên có thể đánh giá sự tiến bộ của học sinh qua từng mốc thời gian. – Tạo các mã đề khác cho đề kiểm tra. – In đề kiểm tra, đáp án. – Tìm kiếm bài kiểm tra đánh giá theo khối lớp, môn học. 4.6. Quản lý nhóm học, lớp học và tương tác giữa giáo viên – học sinh – phụ huynh. – Tạo lớp học, nhóm học. – Quản lý học sinh theo lớp. – Chia sẻ học liệu điện tử vào lớp học, nhóm học. – Kết hợp với tài khoản của học sinh, giáo viên có thể gửi kết quả học tập cho phụ huynh để phụ huynh tham gia vào hoạt động học tập của học sinh, đáp ứng tiêu chí của hệ thống LMS theo quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2022. – Chức năng “chat” trong nhóm học: học sinh gửi các câu hỏi hoặc trao đổi, thảo luận trong nhóm học với giáo viên và các học sinh khác. Qua đó, giáo viên trả lời, giải đáp thắc mắc, tư vấn, hỗ trợ cho học sinh đáp ứng yêu cầu thông tư số 09/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 03 năm 2021. – Hệ thống tự động thống kê số lượng trao đổi thảo luận giữa giáo viên với học sinh. Giáo viên có thể tải được báo cáo thống kê. – Quản lý điểm số: + Nhập điểm số giữa kỳ, cuối kỳ bằng file excel và hệ thống tự động tính điểm tổng kết cuối năm + Sửa điểm số giữa kỳ, cuối kỳ + Xem danh sách bảng điểm theo từng môn/ khối lớp và xuất file pdf + Xem và xuất bảng điểm từng môn hoặc tất cả các môn cho từng học sinh + Xem và theo dõi biểu đồ điểm số tất cả các môn học hoặc từng môn học của học sinh 4.7. Ứng dụng hỗ trợ sử dụng trong môi trường không có kết nối internet: – Bộ công cụ hỗ trợ thao tác trình chiếu bài giảng. – Trình chiếu thư viện media: Hình ảnh, audio, video. – Tìm kiếm học liệu điện tử theo môn học, khối lớp,.. – Chức năng phân loại bài giảng/thư viện media “chưa tải” và “đã tải” bằng biểu tượng và bộ lọc giúp người dùng dễ dàng phân biệt, tìm kiếm và sử dụng. 4.8. Giao diện ngôn ngữ, tương thích hệ thống: – Hỗ trợ ngôn ngữ là Tiếng Việt và Tiếng Anh – Kết hợp tốt với các phần mềm Sketchpad, Photoshop, Corel Draw, Excel… trong quá trình xây dựng và sử dụng tư liệu minh họa bài giảng. Ví dụ giáo viên có thể vẽ hình bằng Sketchpad rồi đưa vào bài giảng, tạo các Word Art hoặc Chart trong word và Excel và cắt dán vào bài giảng. – Chức năng nâng cấp, cập nhật phần mềm khi có phiên bản mới. 5. Cấp phép – Nhà sản xuất được chứng nhận đăng ký nhãn hiệu; – Hệ thống học liệu điện tử dành cho giáo dục phổ thông được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định đạt các tiêu chí: + Phù hợp với định hướng chuyển đổi số + Hỗ trợ thiết kế và tổ chức dạy học theo CT GDPT 2018; – Sản phẩm được cấp quyết định xuất bản điện tử do Nhà xuất bản có chức năng xuất bản điện tử; – Tài liệu tham khảo về phòng, chống bạo lực học đường được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng để hướng dẫn cho cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên, học sinh tại các cơ sở giáo dục. – Nhà sản xuất đáp ứng đủ các điều kiện về hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử theo quy định của pháp luật, do cơ quan có thẩm quyền thẩm định và cấp phép. – Phần mềm được đăng ký quyền tác giả; – Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015, ISO/IEC 20000-1:2018 và ISO/IEC 27001: 2022; – Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. – Căn cứ theo Thông tư số 21/2014/TT-BGDĐT quy định về quản lý và sử dụng xuất bản phẩm tham khảo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, bộ học liệu điện tử đã được ít nhất một Sở Giáo dục và Đào tạo trên cả nước có văn bản khuyến khích các nhà trường trên địa bàn tỉnh/thành phố triển khai ứng dụng, được công nhận: + Có hiệu quả triển khai thực tế + Hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá, nâng cao chất lượng dạy học trong các trường phổ thông. 6. Mô tả nội dung tối thiểu cần đạt theo chương trình GDPT 2018 Bài giảng minh họa, mô hình toán học hỗ trợ chương trình GDPT 2018, bao gồm: Lớp 1 – 03 bài giảng minh họa theo các bộ SGK được Bộ Giáo dục phê duyệt theo CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật; Khối lập phương, khối hộp chữ nhật; Đơn vị đo độ dài. – 14 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Hình vuông; Hình tròn; Hình tam giác; Hình chữ nhật; Khối lăng trụ; Khối hộp chữ nhật; v.v. Lớp 2 – 15 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng; Đường gấp khúc. Hình tứ giác; Thực hành gấp cắt ghép xếp hình vẽ đoạn thẳng; v.v. – 03 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng; Đường gấp khúc. Hình tứ giác; Thực hành gấp cắt ghép xếp hình vẽ đoạn thẳng. Lớp 3 – 28 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng; Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính; Hình tam giác, tứ giác và thực hành tính chu vi hình tam giác hình tứ giác; Hình chữ nhật, hình vuông; Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương; v.v. – 07 bài giảng minh họa theo các bộ SGK được Bộ Giáo dục phê duyệt theo CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng; Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính; Hình tam giác, tứ giác, Hình chữ nhật, Hình vuông; Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương; Chu vi hình tam giác hình tứ giác, Hình chữ nhật, hình vuông; v.v. Lớp 4 – 20 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Đo góc, đơn vị đo góc; Góc nhọn, góc tù góc bẹt; Hai đường thẳng vuông góc; Hai đường thẳng song song; Hình bình hành, Hình thoi; v.v. – 04 bài giảng minh họa theo các bộ SGK được Bộ Giáo dục phê duyệt theo CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Đo góc, đơn vị đo góc; Góc nhọn, góc tù góc bẹt; Hai đường thẳng vuông góc; Hai đường thẳng song song; Hình bình hành, Hình thoi. Lớp 5 – 28 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Diện tích hình tam giác; Diện tích hình thang; Đường tròn, chu vi và diện tích hình tròn; Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ; Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật; v.v. – 08 bài giảng minh họa theo các bộ SGK được Bộ Giáo dục phê duyệt theo CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: Diện tích hình tam giác; Diện tích hình thang; Đường tròn, chu vi và diện tích hình tròn; Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ; Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật; v.v. 7. Mô tả nội dung nâng cao Bài giảng minh họa, mô hình toán học hỗ trợ bộ SGK Kết nối tri thức với cuộc sống (KNTT) và tài liệu hỗ trợ triển khai các nhiệm vụ giáo dục, bao gồm: Lớp 1 * Phần hình học và đo lường: – 9 Bài giảng minh họa theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật; Khối lập phương, khối hộp chữ nhật; Vị trí, định hướng trong không gian; v.v. – 33 Mô hình toán học theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật; Lắp ghép và xếp hình từ các hình cơ bản; Khối lập phương và khối hộp chữ nhật; v.v. – 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. – 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. * Phần số và phép tính: – 15 Bài giảng minh họa theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10; Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau; So sánh số; Mấy và mấy; Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10; Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10; Bảng các số từ 1 đến 100; v.v. – 31 Mô hình toán học theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Biểu diễn các số 0, 1, 2, 3, 4, 5; 6, 7, 8, 9, 10 trên trục số; Minh họa bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10; Biểu diễn bảng các số từ 1 đến 100; v.v. – 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. – 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. – Tài liệu dành cho giáo viên tham khảo các phương pháp dạy học mới, hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực người học của CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: + 39 Khung bài giảng điện tử, tiêu biểu bao gồm: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật; Khối lập phương, khối hộp chữ nhật; Vị trí, định hướng trong không gian; Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10; Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau; So sánh số; Mấy và mấy; Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10; Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10; Bảng các số từ 1 đến 100; v.v. + 30 mô hình toán học minh họa theo bài học, tiêu biểu bao gồm: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật; Lắp ghép và xếp hình từ các hình cơ bản; Khối lập phương và khối hộp chữ nhật; So sánh độ dài theo các mức dài hơn, ngắn hơn; Các đơn vị đo độ dài; Biểu diễn các số 0, 1, 2, 3, 4, 5; 6, 7, 8, 9, 10 trên trục số; Minh họa bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10; Biểu diễn bảng các số từ 1 đến 100; v.v. + 150 Bộ giáo án, kế hoạch giảng dạy, tiêu biểu bao gồm: So sánh số; Mấy và mấy; Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10; Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10; Bảng các số từ 1 đến 100; Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật; Khối lập phương, khối hộp chữ nhật; Vị trí, định hướng trong không gian; v.v. + 300 Bộ câu hỏi, đề kiểm tra. Lớp 2 – 11 Bài giảng minh họa theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Ki-lô-gam; Lít; Điểm, Đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng; Đường gấp khúc, hình tứ giác; Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình, vẽ đoạn thẳng; Ngày – giờ, giờ – phút; Ngày – tháng; Khối trụ, khối cầu; Đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét; v.v. – 21 Mô hình toán học theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Khối lượng với đơn vị ki-lô-gam và dung tích với đơn vị lít; Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong và ba điểm thẳng hàng; Đường gấp khúc và hình tứ giác; Gấp, cắt, ghép, xếp hình và vẽ đoạn thẳng; Khối trụ và khối cầu; Đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét; v.v. – 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. – 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. – Tài liệu dành cho giáo viên tham khảo các phương pháp dạy học mới, hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực người học của CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: + 15 Khung bài giảng điện tử, tiêu biểu bao gồm: Ki-lô-gam; Lít; Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng; Đường gấp khúc, hình tứ giác; Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình, vẽ đoạn thẳng; Ngày – giờ, giờ – phút; Ngày – tháng; Khối trụ, khối cầu; Đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét; v.v. + 17 Mô hình toán học, tiêu biểu bao gồm: Khối lượng với đơn vị ki-lô-gam và dung tích với đơn vị lít; Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong và ba điểm thẳng hàng; Đường gấp khúc và hình tứ giác; Gấp, cắt, ghép, xếp hình và vẽ đoạn thẳng; Khối trụ và khối cầu; Đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét; v.v. + 150 Bộ giáo án, kế hoạch giảng dạy, tiêu biểu bao gồm: Ki-lô-gam; Lít; Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng; Đường gấp khúc, hình tứ giác; Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình, vẽ đoạn thẳng; Ngày – giờ, giờ – phút; Ngày – tháng; Khối trụ, khối cầu; v.v. + 300 Bộ câu hỏi, đề kiểm tra. Lớp 3 – 15 Bài giảng minh họa theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng; Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính; Góc, góc vuông, góc không vuông; Hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông; Khối hộp chữ nhật, khối lập phương; Mi-li-mét; Gam; Mi-li-lít; v.v. – 22 Mô hình toán học theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Điểm ở giữa và trung điểm của đoạn thẳng; Biểu diễn hình tròn với tâm, đường kính và bán kính; Góc, góc vuông và góc không vuông; Nhận dạng hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật và hình vuông; Nhận dạng khối hộp chữ nhật và khối lập phương; v.v. – 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. – 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. – Tài liệu dành cho giáo viên tham khảo các phương pháp dạy học mới, hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực người học của CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: + 22 Khung bài giảng điện tử, tiêu biểu bao gồm: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng; Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính; Góc, góc vuông, góc không vuông; Hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông; Khối hộp chữ nhật, khối lập phương; Mi-li-mét; Gam; Mi-li-lít; v.v. + 30 Mô hình toán học, tiêu biểu bao gồm: Điểm ở giữa và trung điểm của đoạn thẳng; Biểu diễn hình tròn với tâm, đường kính và bán kính; Góc, góc vuông và góc không vuông; Nhận dạng hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật và hình vuông; Nhận dạng khối hộp chữ nhật và khối lập phương; v.v. + 150 Bộ giáo án, kế hoạch giảng dạy, tiêu biểu bao gồm: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng; Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính; Góc, góc vuông, góc không vuông; Hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông; Khối hộp chữ nhật, khối lập phương; v.v. + 300 Bộ câu hỏi, đề kiểm tra. + Tài liệu tham khảo về phòng, chống bạo lực học đường nhằm hỗ trợ giáo viên thực hiện các nhiệm vụ của ngành giáo dục về nội dung này. Lớp 4 – 11 Bài giảng minh họa theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Yến, tạ, tấn; Giây; Thế kỉ; Góc nhọn, góc tù, góc bẹt; Hai đường thẳng vuông góc; Hai đường thẳng song song; Hình bình hành; Hình thoi; Mét vuông; Đề-xi-mét vuông; Mi-li-mét vuông; v.v. – 27 Mô hình toán học theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Đơn vị giây và thế kỉ; Góc nhọn, góc tù, góc bẹt và đo góc theo đơn vị độ; Hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song; Hình bình hành và hình thoi; Diện tích với các đơn vị mét vuông, đề-xi-mét vuông và mi-li-mét vuông; v.v. – 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. – 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. – Tài liệu dành cho giáo viên tham khảo các phương pháp dạy học mới, hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực người học của CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: + 11 Khung bài giảng điện tử, tiêu biểu bao gồm: Yến, tạ, tấn; Giây; Thế kỉ; Góc nhọn, góc tù, góc bẹt; Hai đường thẳng vuông góc; Hai đường thẳng song song; Hình bình hành; Hình thoi; Mét vuông; Đề-xi-mét vuông; Mi-li-mét vuông; v.v. + 30 Mô hình toán học, tiêu biểu bao gồm: Đơn vị giây và thế kỉ; Góc nhọn, góc tù, góc bẹt và đo góc theo đơn vị độ; Hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song; Hình bình hành và hình thoi; Diện tích với các đơn vị mét vuông, đề-xi-mét vuông và mi-li-mét vuông; v.v. + 150 Bộ giáo án, kế hoạch giảng dạy, tiêu biểu bao gồm: Đề-xi-mét vuông; Mi-li-mét vuông; Yến, tạ, tấn; Giây; Thế kỉ; Góc nhọn, góc tù, góc bẹt; Hai đường thẳng vuông góc; Hai đường thẳng song song; Hình bình hành; v.v. + 300 Bộ câu hỏi, đề kiểm tra. Lớp 5 – 20 Bài giảng minh họa theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Ki-lô-mét vuông, héc-ta; Các đơn vị đo diện tích; Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng; Diện tích hình tam giác; Diện tích hình thang; Đường tròn, chu vi và diện tích hình tròn; Thể tích của một hình; Xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối, mét khối; v.v. – 42 Mô hình toán học theo bộ SGK KNTT, tiêu biểu bao gồm: Biểu diễn và chuyển đổi các đơn vị đo diện tích như ki-lô-mét vuông, héc-ta; Thực hành đo, ước lượng các đơn vị đo đại lượng; Minh họa cách tính diện tích hình tam giác và hình thang; Biểu diễn đường tròn, chu vi và diện tích hình tròn; Thực hành đo, vẽ và lắp ghép các hình học; v.v. – 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. – 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. – Tài liệu dành cho giáo viên tham khảo các phương pháp dạy học mới, hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực người học của CT GDPT 2018, tiêu biểu bao gồm: + 28 Khung bài giảng điện tử, tiêu biểu bao gồm: Ki-lô-mét vuông, héc-ta; Các đơn vị đo diện tích; Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng; Diện tích hình tam giác; Diện tích hình thang; Đường tròn, chu vi và diện tích hình tròn; Thể tích của một hình; Xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối, mét khối; v.v. + 40 Mô hình toán học, tiêu biểu bao gồm: Biểu diễn và chuyển đổi các đơn vị đo diện tích như ki-lô-mét vuông, héc-ta; Thực hành đo, ước lượng các đơn vị đo đại lượng; Minh họa cách tính diện tích hình tam giác và hình thang; Biểu diễn đường tròn, chu vi và diện tích hình tròn; Thực hành đo, vẽ và lắp ghép các hình học; v.v. + 150 Bộ giáo án, kế hoạch giảng dạy, tiêu biểu bao gồm: Các đơn vị đo diện tích; Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng; Diện tích hình tam giác; Diện tích hình thang; Đường tròn, chu vi và diện tích hình tròn; v.v. + 300 Bộ câu hỏi, đề kiểm tra. + Tài liệu tham khảo về phòng, chống bạo lực học đường nhằm hỗ trợ giáo viên thực hiện các nhiệm vụ của ngành giáo dục về nội dung này. + Sách tham khảo tiêu biểu gồm: Hướng dẫn tự học Hình học và Đo lường; Ngân hàng bài tập tham khảo Hình học và Đo lường. |
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Phần mềm toán học” Hủy
Sản phẩm tương tự
Thiết bị dạy nghề
Thiết bị dạy nghề
Thiết bị dạy nghề
Thiết bị dạy nghề
Thiết bị dạy nghề
Thiết bị dạy nghề
Thiết bị dạy nghề






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.